THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN 10*20*8DEM

7:19 chiều
|

Thép hộp chữ nhật được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế và các loại hàng gia dụng khác…
Công ty TNHH Vật liệu xây dựng Khanh Kiều chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hộp chữ nhật
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng + Thép hộp chữ nhật, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Để nhận được bảng báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:



Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các mặt hàng vật liệu xây dựng như thép ống, thép hộp, thép hình, tôn, xà gồ c, lưới b40sắt thép xây dựng,… với giá tốt nhất thị trường.Chúng tôi kinh doanh lấy UY TÍN LÀ CỐT LÕI nên đến với chúng tôi quý khách sẽ yên tâm về giá và chất lượng.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM như sau :


BẢNG GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM

Độ dày, quy cách lớn vui lóng liên hệ : 

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 □ 10*20         0.80 cây 6m   □ 12*12           0.80 cây 6m        30,500
2         1.00 cây 6m   □ 14*14           0.70 cây 6m        22,000
3 □ 10*29         0.80 cây 6m       58,000           0.80 cây 6m        25,000
4         1.00 cây 6m       75,500           0.90 cây 6m        27,500
5 □ 13*26         0.70 cây 6m       31,500           1.00 cây 6m        30,500
6         0.80 cây 6m       36,000           1.10 cây 6m        33,000
7         0.90 cây 6m       39,000           1.30 cây 6m        57,000
8         1.10 cây 6m       48,000 □ 16*16           0.80 cây 6m  
9 □ 13*35         0.90 cây 6m       71,000           0.90 cây 6m        33,500
10 □ 20*40         0.80 cây 6m       57,000           1.10 cây 6m        42,500
11         0.90 cây 6m       59,000 □ 20*20           0.70 cây 6m        30,500
12         1.00 cây 6m       65,500           0.80 cây 6m        34,000
13         1.10 cây 6m       72,500           0.90 cây 6m        39,500
14         1.20 cây 6m       77,500           1.00 cây 6m        43,000
15         1.40 cây 6m       88,000           1.10 cây 6m        48,500
16 □ 25*50         0.80 cây 6m       81,000           1.20 cây 6m        53,500
17         0.90 cây 6m       74,000           1.40 cây 6m        61,000
18         1.00 cây 6m       81,000 □ 25*25           0.70 cây 6m        38,500
19         1.10 cây 6m       89,500           0.80 cây 6m        43,500
20         1.20 cây 6m         9,900           0.90 cây 6m        49,500
21         1.40 cây 6m     114,500           1.00 cây 6m        53,500
22 □ 30*60         0.80 cây 6m       87,000           1.10 cây 6m        58,500
23         0.90 cây 6m       89,500           1.20 cây 6m        64,500
24         1.00 cây 6m       98,000           1.40 cây 6m        74,500
25         1.10 cây 6m     108,500 □ 30*30           0.80 cây 6m        55,500
26         1.20 cây 6m     119,000           0.90 cây 6m        58,000
27         1.40 cây 6m     134,500           1.00 cây 6m        64,500
28         1.70 cây 6m     173,500           1.10 cây 6m        72,000
29 □ 30*90         1.10 cây 6m     153,500           1.20 cây 6m        77,000
30         1.40 cây 6m     191,500           1.40 cây 6m        87,000
31 □ 40*80         1.00 cây 6m     133,000           1.70 cây 6m      113,500
32         1.10 cây 6m     146,000 □ 40*40           0.90 cây 6m        81,500
33         1.20 cây 6m     159,000           1.00 cây 6m        87,000
34         1.40 cây 6m     183,000           1.10 cây 6m        97,000
35         1.70 cây 6m     232,500           1.20 cây 6m      105,000
36 □ 50*100         1.10 cây 6m     187,500           1.40 cây 6m      119,500
37         1.20 cây 6m     205,000           1.70 cây 6m      155,000
38         1.40 cây 6m     232,000 □ 50*50           1.10 cây 6m      123,500
39         1.70 cây 6m     309,500           1.40 cây 6m      153,500
40 □ 60*120         1.40 cây 6m     288,500           1.70 cây 6m      195,000
41         1.70 cây 6m     381,500 □ 60*60           1.10 cây 6m      169,000
42 □ 90*90         1.40 cây 6m     308,500           1.40 cây 6m      205,000
43         □ 75*75           1.40 cây 6m      245,000
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 

  Lưu ý : 

–   Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
–   Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
–   Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
–   Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.
–   Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp Tp.HCM nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách. Kho hàng tại các quận THỦ ĐỨC, HÓC MÔN, BÌNH CHÁNH, BÌNH DƯƠNG, BÌNH TÂN, BÌNH THẠNH, Quận 6,7,8,….

–   Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.

====//====

CTY TNHH TM-DV-XD THỊNH VƯỢNG

MST0315515179

Ms. Cúc – 0913 788 078 (Zalo/Call)

Email : vlxdthinhvuong68@gmail.com

 .

STK: CTY TNHH TM-DV-XD THỊNH VƯỢNG

  1. – 209660814 – Vpbank Sài Gòn – PGD Phan Huy Ích
  2. – 68201168 – Ngân hàng ACB – CN TPHCM
  3. – 0602.0840.8979 – Ngân hàng Sacombank – PGD  Nơ Trang Long, Bình Thạnh, TP.HCM

Tài khoản cá nhân: Tran Thi Thanh Trang

20113968 – ACB – CN TPHCM

007.1000.804.590 – Vietcombank Chi nhánh Tân Bình

0601.555.296.55- Sacombank – PGD Phổ Quang, Tân Bình, TP.HCM

 .

KÍNH CHÚC QUÝ KHÁCH SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT !

 

 Tag : thép hộp, thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép hộp vuông đen, thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm, xà gồ hộp, thép hộp hòa phát, thép hộp vuông hòa phát, thép hộp chữ nhật hòa phát, thép hộp mạ kẽm hòa phát, thép hộp vuông mạ kẽm hòa phát, thép hộp chữ nhật mạ kẽm hòa phát, thép hộp vuông đen hòa phát, thép hộp chữ nhật mạ kẽm hòa phát,…